Stick to your guns
Kiên quyết không đổi ý dù bị phản đối.
Một mực giữ ý mình.
Stick to your guns
To keep to your opinion despite opposition.
Ví dụ
Stick to your guns and the design will ship unchanged.
Cứ kiên quyết giữ ý mình thì bản thiết kế sẽ được giữ nguyên khi ra mắt.
Stick to your guns through all three rounds of review.
Hãy kiên quyết giữ ý mình qua cả ba vòng duyệt.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Jump the gundễ nhầm lẫn
- So many men, so many mindscùng chủ đề
- Drunkenness reveals what soberness concealscùng chủ đề
- Stand your groundcùng chủ đề
- The pen is mightier than the swordcùng chủ đề
- The truth will outcùng chủ đề