Take the bull by the horns
Không né tránh mà nhảy vào giải quyết.
Đương đầu thẳng thắn.
Take the bull by the horns
To deal with a difficult problem directly and bravely.
Ví dụ
She took the bull by the horns and called the client herself.
Cô ấy đương đầu thẳng với vấn đề và tự mình gọi điện cho khách hàng.
Stop waiting and take the bull by the horns.
Đừng chờ đợi nữa, hãy đương đầu thẳng với nó.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Cross that bridge when you come to itnghĩa tương tự
- The tip of the icebergcùng chủ đề
- One swallow does not make a summercùng chủ đề
- Shut the stable door after the horse has boltedcùng chủ đề
- Throw caution to the windcùng chủ đề
- When the tree is fallen, every man goes to it with his hatchetcùng chủ đề