The upper hand
Ở thế trên, kiểm soát được tình hình.
Nắm phần thắng.
The upper hand
A position of advantage or control.
Ví dụ
With the contract signed, they had the upper hand.
Khi hợp đồng đã được ký, họ nắm thế chủ động.
She gained the upper hand halfway through the debate.
Giữa chừng cuộc tranh luận, cô ấy đã chiếm thế thượng phong.
Trong điện ảnh & Đời sống
- Bài phát biểu
…when it clearly appears that there is a real conflict between them, human rights must have the upper hand, for property belongs to man and not man to property.
…khi đã thấy rõ có xung đột thật sự giữa hai thứ ấy, quyền con người phải được đặt lên trên, vì tài sản thuộc về con người chứ con người không thuộc về tài sản.
Theodore Roosevelt
Citizenship in a Republic (1910)
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Get out of handcách nói khác
- Have your hands fulldễ nhầm lẫn
- Lend a handdễ nhầm lẫn
- Caught red-handeddễ nhầm lẫn
- Keep your fingers on the pulsecùng chủ đề
- Touch basecùng chủ đề