Caught red-handed
Bị bắt quả tang đang làm việc sai trái.
Bắt tận tay, day tận mặt.
Caught red-handed
Caught in the act of doing something wrong.
Ví dụ
He was caught red-handed taking money from the till.
Anh ta bị bắt tận tay đang lấy tiền trong két thu ngân.
They were caught red-handed and could say nothing.
Bị bắt tận tay day tận mặt, họ chẳng nói được câu nào.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Get out of handdễ nhầm lẫn
- Have your hands fulldễ nhầm lẫn
- The upper handdễ nhầm lẫn
- A slap on the wristcùng chủ đề
- By the skin of your teethcùng chủ đề
- Neck or nothingcùng chủ đề