Caught red-handed

Bị bắt quả tang đang làm việc sai trái.

Bắt tận tay, day tận mặt.

Caught red-handed

Caught in the act of doing something wrong.

Ví dụ

  • He was caught red-handed taking money from the till.

    Anh ta bị bắt tận tay đang lấy tiền trong két thu ngân.

  • They were caught red-handed and could say nothing.

    Bị bắt tận tay day tận mặt, họ chẳng nói được câu nào.

Chủ đề

Thành ngữ liên quan