Tighten your belt
Chi tiêu dè sẻn lại vì túng thiếu.
Thắt lưng buộc bụng.
Tighten your belt
To spend less because money is short.
Ví dụ
After the pay cut you have to tighten your belt.
Bị cắt lương rồi thì phải thắt lưng buộc bụng.
When prices rise you tighten your belt and wait.
Khi giá cả tăng, người ta thắt lưng buộc bụng mà chờ.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- A penny saved is a penny earnednghĩa tương tự
- Waste not, want notcùng chủ đề
- Ill-gotten, ill-spentcùng chủ đề
- Worth its weight in goldcùng chủ đề
- You get what you pay forcùng chủ đề