A fish out of water
Lạc lõng, không thoải mái vì ở trong môi trường xa lạ.
Như cá mắc cạn.
A fish out of water
Someone who feels uncomfortable because they are in an unfamiliar situation.
Ví dụ
At his first company dinner he felt like a fish out of water.
Trong buổi tiệc công ty đầu tiên, anh ấy thấy mình lạc lõng như cá mắc cạn.
She was a fish out of water in a room full of engineers.
Giữa một phòng toàn kỹ sư, cô ấy lạc lõng như cá mắc cạn.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- In hot waterdễ nhầm lẫn
- Blood is thicker than waterdễ nhầm lẫn
- Have bigger fish to frydễ nhầm lẫn
- Butterflies in your stomachcùng chủ đề
- Don't cry over spilled milkcùng chủ đề
- On cloud ninecùng chủ đề