In hot water
Đang bị vạ, sắp bị khiển trách.
Gặp rắc rối to.
In hot water
In serious trouble.
Ví dụ
He is in hot water for missing the deadline twice.
Anh ấy đang gặp rắc rối to vì hai lần trễ hạn.
That email put the whole department in hot water.
Bức thư điện tử ấy khiến cả phòng gặp rắc rối to.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- A fish out of waterdễ nhầm lẫn
- Blood is thicker than waterdễ nhầm lẫn
- Sell like hot cakesdễ nhầm lẫn
- If you can't beat them, join themcùng chủ đề
- Jump the guncùng chủ đề
- Misfortunes never come singlycùng chủ đề