In hot water

Đang bị vạ, sắp bị khiển trách.

Gặp rắc rối to.

In hot water

In serious trouble.

Ví dụ

  • He is in hot water for missing the deadline twice.

    Anh ấy đang gặp rắc rối to vì hai lần trễ hạn.

  • That email put the whole department in hot water.

    Bức thư điện tử ấy khiến cả phòng gặp rắc rối to.

Chủ đề

Thành ngữ liên quan