Add insult to injury
Làm cho người đang khổ càng thêm khổ.
Đã đau lại còn xát muối.
Add insult to injury
To make a bad situation even worse for someone who is already suffering.
Ví dụ
They cut his hours, and to add insult to injury, gave his desk away.
Họ cắt giờ làm của anh ấy, rồi như xát muối vào vết thương, giao luôn bàn làm việc của anh cho người khác.
Losing was bad enough; the crowd laughing added insult to injury.
Thua đã đủ tệ rồi; khán giả còn cười cợt, đúng là đã đau lại còn xát muối.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Out of the frying pan into the firenghĩa tương tự
- Add fuel to the firecùng chủ đề
- Once bitten, twice shycùng chủ đề
- Close but no cigarcùng chủ đề
- Diamond cut diamondcùng chủ đề
- Face the musiccùng chủ đề