As old as the hills
Rất cũ, rất lâu đời; thường dùng để chê điều gì đó đã quá cũ, chẳng còn gì mới lạ.
Xưa như trái đất.
As old as the hills
Very old, or very old-fashioned.
Ví dụ
That joke is as old as the hills, but Grandpa still laughs at it.
Câu chuyện cười đó xưa như trái đất, vậy mà ông vẫn cười.
The trick of hiding fees in the small print is as old as the hills.
Mánh giấu phí trong những dòng chữ nhỏ thì xưa như trái đất rồi.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Old habits die harddễ nhầm lẫn
- A dog's lifecùng chủ đề
- After rain comes fair weathercùng chủ đề
- Come rain or shinecùng chủ đề
- Every rose has its thorncùng chủ đề
- God never sends mouths but he sends meatcùng chủ đề