Rob the cradle
Người lớn tuổi yêu đương, cưới xin người trẻ hơn mình rất nhiều.
Trâu già gặm cỏ non.
Rob the cradle
To have a romantic relationship with someone much younger than yourself.
Ví dụ
His friends teased him for robbing the cradle when he started dating a woman twenty years younger.
Bạn bè trêu anh ấy là trâu già gặm cỏ non khi anh bắt đầu hẹn hò với một cô gái kém mình hai mươi tuổi.
Nobody minded that the old actor had robbed the cradle until the newspapers got hold of the story.
Chẳng ai bận tâm chuyện ông tài tử lớn tuổi trâu già gặm cỏ non cho đến khi báo chí đưa tin.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Lucky at cards, unlucky in lovecùng chủ đề
- Blood is thicker than watercùng chủ đề
- Walk a mile in someone's shoescùng chủ đề
- Burn your bridgescùng chủ đề
- Out of sight, out of mindcùng chủ đề
- Out of the bluecùng chủ đề