The last laugh
Thắng ở phút chót sau khi bị coi thường.
Cười sau cùng mới là cười thật.
The last laugh
Final victory after appearing to lose.
Ví dụ
Everyone doubted the shop; she had the last laugh.
Ai cũng nghi ngờ cửa hàng ấy; rốt cuộc cô ấy mới là người cười sau cùng.
He got the last laugh when the numbers came in.
Khi có số liệu, anh ấy mới là người cười sau cùng.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- He laughs best who laughs lastcách nói khác
- He who laughs last laughs longestcách nói khác
- On its last legsdễ nhầm lẫn
- The last strawdễ nhầm lẫn
- Lose your touchcùng chủ đề
- Miss the boatcùng chủ đề