Over the moon
Vui mừng khôn xiết.
Mừng rơn.
Over the moon
Delighted.
Ví dụ
They were over the moon about the news.
Nghe tin đó, họ mừng rơn.
She was over the moon when the results came.
Lúc có kết quả, cô ấy vui mừng khôn xiết.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Once in a blue moondễ nhầm lẫn
- On cloud ninecùng chủ đề
- The grass is always greener on the other sidecùng chủ đề
- Blow off steamcùng chủ đề
- It's raining cats and dogscùng chủ đề
- Pull yourself togethercùng chủ đề