Take something to heart
Ghi nhớ và bị ảnh hưởng sâu sắc bởi lời nói ấy.
Để bụng.
Take something to heart
To be deeply affected by criticism or advice.
Ví dụ
It is easy to take something to heart when it is said in public.
Khi bị nói trước mặt mọi người thì rất dễ để bụng.
Try not to take something to heart the first time you hear it.
Cố đừng để bụng ngay lần đầu tiên nghe thấy.
Chủ đề
Thành ngữ liên quan
- Wear your heart on your sleevedễ nhầm lẫn
- Keep your chin upcùng chủ đề
- Blow off steamcùng chủ đề
- Pull yourself togethercùng chủ đề
- The grass is always greener on the other sidecùng chủ đề
- The more the merriercùng chủ đề