Thành ngữ bắt đầu bằng A
Các cách nói tiếng Việt xếp theo chữ cái đầu, không tính dấu, nên Đ nằm cùng D. Mỗi thẻ kèm thành ngữ tiếng Anh tương đương.
18 thành ngữ
Ăn mật trả gừng. — Don't bite the hand that feeds you
Con người và mối quan hệPhản lại chính người đã cưu mang, giúp đỡ mình.
Tương đương: Don't bite the hand that feeds you
Ăn miếng trả miếng. — Tit for tat
Con người và mối quan hệĐáp lại đúng như người ta đã làm với mình.
Tương đương: Tit for tat
Ăn miếng trả miếng. — Two can play at that game
Con người và mối quan hệNgười ta chơi xấu với mình thì mình cũng chơi lại được y như thế.
Tương đương: Two can play at that game
Ăn ngay nói thật, mọi tật mọi lành. — Honesty is the best policy
Giao tiếp và trí tuệSống ngay thẳng bao giờ cũng hơn.
Tương đương: Honesty is the best policy
Ăn nhạt mới biết thương đến mèo. — Walk a mile in someone's shoes
Con người và mối quan hệCó nếm trải cảnh thiếu thốn, khổ cực thì mới hiểu và thương người cùng cảnh.
Tương đương: Walk a mile in someone's shoes
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. — Gratitude is the sign of noble souls
Đạo đức và nhân quảĐược hưởng thành quả thì phải nhớ ơn người gây dựng nên nó.
Tương đương: Gratitude is the sign of noble souls
Ăn theo thuở, ở theo thời. — Other times, other manners
Thời gian và cuộc sốngThời thế đổi thay thì cách sống cũng phải đổi theo.
Tương đương: Other times, other manners