Thành ngữ bắt đầu bằng L
Các cách nói tiếng Việt xếp theo chữ cái đầu, không tính dấu, nên Đ nằm cùng D. Mỗi thẻ kèm thành ngữ tiếng Anh tương đương.
16 thành ngữ
Làm ẩu, làm tắt. — Cut corners
Công việc và kinh doanhLàm qua loa cho nhanh, cho rẻ, bỏ qua chất lượng.
Tương đương: Cut corners
Làm hơn cả phần mình. — Go the extra mile
Công việc và kinh doanhChịu khó làm thêm, vượt trên mức được yêu cầu.
Tương đương: Go the extra mile
Làm lại từ đầu. — Go back to the drawing board
Công việc và kinh doanhKế hoạch hỏng, phải ngồi vẽ lại từ đầu.
Tương đương: Go back to the drawing board
Lạnh nhạt ra mặt. — Give someone the cold shoulder
Con người và mối quan hệCố tình tỏ ra thờ ơ, không thèm để ý đến ai đó.
Tương đương: Give someone the cold shoulder
Lắm mối tối nằm không. — If you run after two hares, you'll catch none
Thành công và thất bạiĐuổi hai việc cùng lúc thì chẳng được việc nào.
Tương đương: If you run after two hares, you'll catch none
Lắm thầy nhiều ma. — Too many cooks spoil the broth
Công việc và kinh doanhQuá nhiều người cùng làm một việc thì hỏng việc.
Tương đương: Too many cooks spoil the broth
Lật tung mọi ngóc ngách. — Leave no stone unturned
Công việc và kinh doanhTìm kiếm không bỏ sót chỗ nào.
Tương đương: Leave no stone unturned
Lấy độc trị độc. — Fight fire with fire
Con người và mối quan hệDùng chính cách của đối phương để đáp trả.
Tương đương: Fight fire with fire
Liên lạc cho biết tình hình. — Touch base
Công việc và kinh doanhTrao đổi nhanh vài câu cho khỏi mất liên lạc.
Tương đương: Touch base
Liều một phen. — Throw caution to the wind
Thành công và thất bạiBỏ hết dè dặt mà làm.
Tương đương: Throw caution to the wind
Lo việc của mình đi. — Mind your own business
Con người và mối quan hệĐừng xen vào chuyện người khác.
Tương đương: Mind your own business
Lộ rõ bản chất. — Show your true colours
Con người và mối quan hệBộc lộ con người thật khi đến lúc.
Tương đương: Show your true colours