Thành ngữ bắt đầu bằng N
Các cách nói tiếng Việt xếp theo chữ cái đầu, không tính dấu, nên Đ nằm cùng D. Mỗi thẻ kèm thành ngữ tiếng Anh tương đương.
42 thành ngữ
Nhất cử lưỡng tiện. — Kill two birds with one stone
Công việc và kinh doanhMột việc làm mà đạt được hai mục đích.
Tương đương: Kill two birds with one stone
Nhìn vào mặt tích cực. — Look on the bright side
Cảm xúc và tâm trạngTrong cái dở cố tìm cái hay mà vui.
Tương đương: Look on the bright side
Nhớ đại khái thôi. — Off the top of my head
Giao tiếp và trí tuệNói theo trí nhớ, chưa tra cứu lại.
Tương đương: Off the top of my head
Như cá mắc cạn. — A fish out of water
Cảm xúc và tâm trạngLạc lõng, không thoải mái vì ở trong môi trường xa lạ.
Tương đương: A fish out of water
No bụng đói con mắt. — Your eyes are bigger than your belly
Sức khỏe và cơ thểLấy nhiều hơn mức ăn được.
Tương đương: Your eyes are bigger than your belly
Nói dối quen mồm. — Cry wolf
Giao tiếp và trí tuệBáo động giả nhiều lần đến khi thật thì không ai tin.
Tương đương: Cry wolf
Nói được thì phải làm được. — Practise what you preach
Giao tiếp và trí tuệĐừng chỉ dạy người, hãy tự làm gương.
Tương đương: Practise what you preach
Nói gần, nói xa, chẳng qua nói thật. — Beat around the bush
Giao tiếp và trí tuệNói quanh co, không đi thẳng vào vấn đề.
Tương đương: Beat around the bush
Nói hay không bằng cày giỏi. — Actions speak louder than words
Giao tiếp và trí tuệViệc làm có sức thuyết phục hơn lời nói.
Tương đương: Actions speak louder than words
Nói hay không bằng làm được. — Fine words butter no parsnips
Giao tiếp và trí tuệLời nói suông chẳng giải quyết được gì.
Tương đương: Fine words butter no parsnips
Nói thì dễ, làm mới khó. — Easier said than done
Công việc và kinh doanhNghe thì đơn giản nhưng thực hiện lại khó.
Tương đương: Easier said than done
Nói toạc móng heo. — Call a spade a spade
Giao tiếp và trí tuệNói thẳng, không vòng vo che đậy.
Tương đương: Call a spade a spade