Thành ngữ bắt đầu bằng N
Các cách nói tiếng Việt xếp theo chữ cái đầu, không tính dấu, nên Đ nằm cùng D. Mỗi thẻ kèm thành ngữ tiếng Anh tương đương.
42 thành ngữ
Nghề nào cũng biết, chẳng tinh nghề nào. — Jack of all trades, master of none
Công việc và kinh doanhNgười biết nhiều việc nhưng không giỏi việc nào.
Tương đương: Jack of all trades, master of none
Nghĩ sao nói vậy. — Speak your mind
Giao tiếp và trí tuệThẳng thắn nói ra suy nghĩ thật.
Tương đương: Speak your mind
Nghỉ tay. — Call it a day
Công việc và kinh doanhDừng công việc lại vì hôm nay làm đủ rồi.
Tương đương: Call it a day
Ngòi bút mạnh hơn lưỡi gươm. — The pen is mightier than the sword
Giao tiếp và trí tuệLời nói và tư tưởng có sức mạnh hơn vũ lực.
Tương đương: The pen is mightier than the sword
Ngồi đâu cũng nói chuyện nghề. — Talk shop
Công việc và kinh doanhĐi chơi mà vẫn bàn chuyện công việc.
Tương đương: Talk shop
Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã. — Birds of a feather flock together
Con người và mối quan hệNgười có tính cách giống nhau thường tìm đến nhau.
Tương đương: Birds of a feather flock together
Nhan nhản khắp nơi. — A dime a dozen
Tiền bạc và tài chínhNhiều đến mức chẳng có gì quý.
Tương đương: A dime a dozen
Nhanh nhảu đoảng. — Jump the gun
Thành công và thất bạiLàm trước khi đến lúc, hóa ra hỏng việc.
Tương đương: Jump the gun
Nhắm mắt làm ngơ. — Turn a blind eye
Con người và mối quan hệBiết sai nhưng cố tình lờ đi.
Tương đương: Turn a blind eye
Nhầm địa chỉ. — Barking up the wrong tree
Thành công và thất bạiHướng nghi ngờ hoặc tìm kiếm sai đối tượng.
Tương đương: Barking up the wrong tree
Nhân hiền tại mạo. — A good face is a letter of recommendation
Con người và mối quan hệNgười hiền lành thường lộ ra ở nét mặt phúc hậu.
Tương đương: A good face is a letter of recommendation
Nhập gia tùy tục. — When in Rome, do as the Romans do
Du lịch và di chuyểnĐến nơi nào thì theo phong tục nơi đó.
Tương đương: When in Rome, do as the Romans do