Thành ngữ bắt đầu bằng D
Các cách nói tiếng Việt xếp theo chữ cái đầu, không tính dấu, nên Đ nằm cùng D. Mỗi thẻ kèm thành ngữ tiếng Anh tương đương.
61 thành ngữ
Đẹp xấu tùy người đối diện. — Beauty is in the eye of the beholder
Con người và mối quan hệCái đẹp phụ thuộc vào mắt người nhìn.
Tương đương: Beauty is in the eye of the beholder
Để bụng. — Take something to heart
Cảm xúc và tâm trạngGhi nhớ và bị ảnh hưởng sâu sắc bởi lời nói ấy.
Tương đương: Take something to heart
Để mai tính. — Sleep on it
Giao tiếp và trí tuệGác lại một đêm cho sáng suốt rồi hãy quyết.
Tương đương: Sleep on it
Để mắt trông chừng. — Keep an eye on
Giao tiếp và trí tuệTrông nom, theo dõi cẩn thận.
Tương đương: Keep an eye on
Đến đâu hay đến đó. — Cross that bridge when you come to it
Thời gian và cuộc sốngChuyện chưa xảy ra thì chưa cần lo, đến lúc đó tính sau.
Tương đương: Cross that bridge when you come to it
Đến trước được trước. — First come, first served
Công việc và kinh doanhAi tới sớm thì được phục vụ trước.
Tương đương: First come, first served
Đi một ngày đàng, học một sàng khôn. — Live and learn
Thời gian và cuộc sốngTrải qua rồi mới biết, mới khôn ra.
Tương đương: Live and learn
Đi một ngày đàng, học một sàng khôn. — Travel broadens the mind
Du lịch và di chuyểnĐi nhiều nơi thì hiểu biết rộng ra.
Tương đương: Travel broadens the mind
Đi ngủ. — Hit the sack
Lên giường đi ngủ, thường là vì đã mệt.
Tương đương: Hit the sack
Đi nhẹ nói khẽ. — Walk on eggshells
Con người và mối quan hệGiữ ý từng li từng tí vì sợ làm phật lòng.
Tương đương: Walk on eggshells
Đi với Bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy. — Pay someone back in their own coin
Con người và mối quan hệNgười đối xử sao thì mình đáp lại vậy.
Tương đương: Pay someone back in their own coin
Điếc không sợ súng. — He that knows nothing doubts nothing
Trí tuệ và dân gianKhông hiểu biết nên chẳng thấy sợ, cứ liều lĩnh làm bừa.
Tương đương: He that knows nothing doubts nothing