Thành ngữ bắt đầu bằng D
Các cách nói tiếng Việt xếp theo chữ cái đầu, không tính dấu, nên Đ nằm cùng D. Mỗi thẻ kèm thành ngữ tiếng Anh tương đương.
61 thành ngữ
Đàn gảy tai trâu. — Cast pearls before swine
Con người và mối quan hệĐem của quý cho người không biết trân trọng.
Tương đương: Cast pearls before swine
Đánh hơi thấy có gì mờ ám. — Smell a rat
Con người và mối quan hệNgờ ngợ rằng có chuyện không trung thực.
Tương đương: Smell a rat
Đạt yêu cầu. — Up to scratch
Công việc và kinh doanhĐủ tiêu chuẩn, không có gì phải chê.
Tương đương: Up to scratch
Đặt cày trước trâu. — Put the cart before the horse
Công việc và kinh doanhLàm ngược trình tự, việc sau làm trước.
Tương đương: Put the cart before the horse
Đắt cắt cổ. — Cost an arm and a leg
Tiền bạc và tài chínhGiá cao đến mức vô lý.
Tương đương: Cost an arm and a leg
Đắt như tôm tươi. — Sell like hot cakes
Công việc và kinh doanhBán chạy vèo vèo, không kịp có hàng.
Tương đương: Sell like hot cakes
Đâm lao thì phải theo lao. — In for a penny, in for a pound
Thành công và thất bạiĐã bắt tay vào việc gì thì phải theo đến cùng.
Tương đương: In for a penny, in for a pound
Đâm sau lưng. — Stab in the back
Con người và mối quan hệBị chính người mình tin phản bội.
Tương đương: Stab in the back
Đầu xuôi đuôi lọt. — A good beginning makes a good ending
Thành công và thất bạiBắt đầu tốt thì kết thúc cũng tốt.
Tương đương: A good beginning makes a good ending
Đèn nhà ai nấy rạng. — Every man for himself
Con người và mối quan hệAi lo việc nấy, chẳng quan tâm đến người khác.
Tương đương: Every man for himself
Đen như mực. — As black as coal
Đen hoàn toàn.
Tương đương: As black as coal
Đen tình đỏ bạc. — Lucky at cards, unlucky in love
Thời gian và cuộc sốngMay chuyện này thì kém may chuyện khác.
Tương đương: Lucky at cards, unlucky in love