Thành ngữ bắt đầu bằng C
Các cách nói tiếng Việt xếp theo chữ cái đầu, không tính dấu, nên Đ nằm cùng D. Mỗi thẻ kèm thành ngữ tiếng Anh tương đương.
62 thành ngữ
Chó cứ sủa, chó không cắn. — Barking dogs seldom bite
Giao tiếp và trí tuệNgười hay lớn tiếng đe dọa thường không làm gì.
Tương đương: Barking dogs seldom bite
Cho người ta một cơ hội. — Give the benefit of the doubt
Con người và mối quan hệChưa rõ trắng đen thì hãy tin họ trước.
Tương đương: Give the benefit of the doubt
Chó sủa là chó không cắn. — His bark is worse than his bite
Giao tiếp và trí tuệNói thì dữ dằn nhưng thật ra hiền.
Tương đương: His bark is worse than his bite
Chở củi về rừng. — Carry coals to Newcastle
Công việc và kinh doanhMang thứ gì đến nơi đã có sẵn thứ đó.
Tương đương: Carry coals to Newcastle
Chúc may mắn! — Break a leg
Thành công và thất bạiCâu chúc dành cho người sắp lên biểu diễn hoặc thi thố.
Tương đương: Break a leg
Chung tay góp sức. — Lend a hand
Con người và mối quan hệXắn tay vào giúp một tay.
Tương đương: Lend a hand
Chuyện bé xé ra to. — Make a mountain out of a molehill
Giao tiếp và trí tuệViệc cỏn con mà làm ầm ĩ lên.
Tương đương: Make a mountain out of a molehill
Chuyện cũ bỏ qua. — Let bygones be bygones
Con người và mối quan hệĐã qua thì cho qua, không nhắc lại nữa.
Tương đương: Let bygones be bygones
Chuyện đã qua cho qua. — Water under the bridge
Con người và mối quan hệViệc cũ không đáng nhắc lại nữa.
Tương đương: Water under the bridge
Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng. — Don't count your chickens before they hatch
Thành công và thất bạiChưa có kết quả đã vội mừng, vội khoe.
Tương đương: Don't count your chickens before they hatch
Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng. — Don't sell the skin till you have caught the bear
Thành công và thất bạiChưa có kết quả đã tính chuyện hưởng.
Tương đương: Don't sell the skin till you have caught the bear
Chưa học bò chớ lo học chạy. — Run before you can walk
Thành công và thất bạiLàm việc khó trước khi thạo việc dễ.
Tương đương: Run before you can walk